plasma

Anh /ˈplæz.mə/Mỹ /ˈplæz.mə/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ plasma

Nghĩa của plasma

  1. n.huyết tươngThe liquid part of blood in which blood cells float
  2. n.plasma; thể khí bị ion hóaAn ionised gas containing free electrons and charged particles

Câu ví dụ

My cousin donates plasma at the local clinic.

Anh họ tôi hiến huyết tương tại phòng khám địa phương.

Donated plasma contains proteins that can be used to produce treatments for certain immune system disorders.

Huyết tương hiến tặng chứa các protein có thể được dùng để sản xuất thuốc điều trị một số rối loạn hệ miễn dịch.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường không đếm được; trong y học chỉ huyết tương, trong vật lý chỉ plasma (thể khí bị ion hóa).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reconcileneedless →