plant

Anh /plɑːnt/Mỹ /plænt/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ plant

Nghĩa của plant

  1. n.cây; thực vậta living thing that usually grows in soil and has leaves
  2. v.trồng; gieo trồngto put seeds or young plants into soil to grow
  3. n.nhà máy; cơ sở công nghiệpa factory or facility where industrial processes take place

Câu ví dụ

This little plant needs more sunlight and less water.

Cây nhỏ này cần nhiều ánh nắng hơn và ít nước hơn.

Local authorities should plant more trees to improve air quality and provide shade in crowded neighbourhoods.

Chính quyền địa phương nên trồng thêm cây để cải thiện chất lượng không khí và tạo bóng mát cho các khu dân cư đông đúc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

planting (n.) · planter (n.)

💡 plant có thể là cây hoặc nhà máy; khi là động từ thì thường nghĩa là trồng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← specialmeat →