plan

Anh /plæn/Mỹ /plæn/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ plan

Nghĩa của plan

  1. n.kế hoạch; phương ánAn arrangement or idea for what to do in future.
  2. v.lên kế hoạch; dự địnhTo decide what to do and how to do it.
  3. n.bản vẽ mặt bằngA drawing showing the layout of a building or area.

Câu ví dụ

Our plan is to leave early and avoid traffic.

Kế hoạch của chúng tôi là xuất phát sớm để tránh kẹt xe.

Cities need a clear plan for expanding public transport before introducing restrictions on private vehicles.

Các thành phố cần một kế hoạch rõ ràng để mở rộng giao thông công cộng trước khi áp dụng các hạn chế đối với phương tiện cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

planning (n.) · planner (n.) · planned (adj.)

Đồng nghĩa

scheme

💡 plan to do nghĩa là dự định làm gì; quá khứ là planned, nhân đôi chữ n.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← classroomfunny →