place

Anh /pleɪs/Mỹ /pleɪs/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ place

Nghĩa của place

  1. n.nơi; địa điểmA particular area, position, or location.
  2. v.đặt; đểTo put something in a particular position.
  3. n.chỗ; suấtA space available for someone to sit, study, or participate.

Câu ví dụ

This shady spot is a lovely place for a picnic.

Chỗ râm mát này là một nơi tuyệt vời để đi dã ngoại.

Urban planners should place public facilities near residential areas to make essential services accessible to everyone.

Các nhà quy hoạch đô thị nên đặt các công trình công cộng gần khu dân cư để mọi người đều dễ dàng tiếp cận dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

placement (n.) · misplace (v.) · replace (v.)

💡 take place nghĩa là diễn ra hoặc được tổ chức, không dùng ở dạng bị động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← catdress →