persuasion

Anh /pəˈsweɪʒən/Mỹ /pɚˈsweɪʒən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ persuasion

Nghĩa của persuasion

  1. n.thuyết phục; sự khuyên nhủThe process of getting someone to agree or do something.
  2. n.niềm tin; phe pháiA particular religious or political belief or group.

Câu ví dụ

After some persuasion, my brother joined our evening walk.

Sau một hồi thuyết phục, em trai tôi đã tham gia buổi đi bộ tối cùng chúng tôi.

Public health campaigns often rely on persuasion rather than legal restrictions to encourage healthier habits.

Các chiến dịch y tế công cộng thường dựa vào sự thuyết phục hơn là các hạn chế pháp lý để khuyến khích lối sống lành mạnh hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

persuade (v.) · persuasive (adj.) · persuasively (adv.)

💡 Khi nghĩa là sự thuyết phục thì thường không đếm được; động từ tương ứng là persuade.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nursingmechanism →