person

Anh /ˈpɜːsən/Mỹ /ˈpɝːsən/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ person

Nghĩa của person

  1. n.người; cá nhânan individual human being
  2. n.ngôi (ngữ pháp)a grammatical category distinguishing speakers, listeners, and others

Câu ví dụ

Only one person was waiting outside the bakery.

Chỉ có một người đang đợi bên ngoài tiệm bánh.

Every person should have access to affordable healthcare, regardless of income or employment status.

Mọi người đều nên được tiếp cận dịch vụ y tế với giá cả hợp lý, bất kể thu nhập hay tình trạng việc làm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

personal (adj.) · personally (adv.) · personality (n.)

Đồng nghĩa

individual

💡 Số nhiều thông thường dùng people; persons thường thấy trong văn bản pháp lý trang trọng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← somebodystreet →