percent
Anh /pəˈsent/Mỹ /pərˈsent/
A2Kinh tế
Nghĩa của percent
- adv.phần trămFor every hundred, used when expressing a proportion.
Câu ví dụ
I saved twenty percent on my new winter coat.
Tôi tiết kiệm được hai mươi phần trăm khi mua chiếc áo khoác mùa đông mới.
Nearly forty percent of surveyed residents supported investing more public money in cycling infrastructure.
Gần bốn mươi phần trăm cư dân được khảo sát ủng hộ việc đầu tư thêm ngân sách công vào hạ tầng dành cho xe đạp.
Cụm từ thường gặp
- ten percent of — mười phần trăm của
- a five percent increase — tăng năm phần trăm
- one hundred percent — một trăm phần trăm
Họ từ
percentage (n.)
💡 Tiếng Anh-Anh cũng viết per cent; khi nêu tỉ lệ cụ thể dùng percent.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →