penny

Anh /ˈpeni/Mỹ /ˈpeni/

A2Kinh tế
Tranh minh họa từ penny

Nghĩa của penny

  1. n.đồng xu penny (Anh)A British coin or unit worth one hundredth of a pound.
  2. n.đồng xu một xu (Mỹ)An American coin worth one hundredth of a dollar.

Câu ví dụ

I found a penny underneath the sofa this morning.

Sáng nay tôi tìm thấy một đồng penny dưới ghế sofa.

For families on low incomes, every penny saved on energy bills can make a difference.

Với các gia đình thu nhập thấp, mỗi đồng xu tiết kiệm được trên hóa đơn năng lượng đều có thể tạo khác biệt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

penniless (adj.)

💡 Số tiền ở Anh dùng dạng số nhiều pence; khi nói về nhiều đồng xu thì dùng pennies.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← appointmentjam →