patron

Anh /ˈpeɪtrən/Mỹ /ˈpeɪtrən/

C1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ patron

Nghĩa của patron

  1. n.người bảo trợ; người tài trợSomeone who supports an artist, organisation, or activity, often financially.
  2. n.khách hàng; khách quenA customer of a restaurant, theatre, or similar place.

Câu ví dụ

A local patron paid for the young artist's materials.

Một người bảo trợ ở địa phương đã trả tiền mua vật liệu cho nghệ sĩ trẻ.

Private patrons can fund experimental art that might otherwise struggle to attract public financial support.

Các nhà bảo trợ tư nhân có thể tài trợ cho nghệ thuật thử nghiệm mà nếu không sẽ khó nhận được sự hỗ trợ tài chính từ công chúng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

patronage (n.) · patronise (v.)

Đồng nghĩa

supporter, sponsor, customer

💡 patron vừa chỉ người tài trợ, vừa có thể trang trọng chỉ khách của nhà hàng, rạp hát và tương tự.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← thrustsolvent →