pathos

Anh /ˈpeɪθɒs/Mỹ /ˈpeɪθɑːs/

C2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ pathos

Nghĩa của pathos

  1. n.nỗi bi thương gợi lòng thương cảmA quality that makes people feel pity or sadness.

Câu ví dụ

The abandoned toy gave the photograph a quiet pathos.

Món đồ chơi bị bỏ rơi khiến bức ảnh mang một nỗi buồn lặng lẽ.

The pathos of personal stories can make documentaries about social inequality more emotionally engaging.

Nỗi xót xa trong những câu chuyện cá nhân có thể khiến phim tài liệu về bất bình đẳng xã hội chạm đến cảm xúc người xem hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

poignancy

💡 Thường không đếm được; nhấn mạnh sức lay động khiến người ta thương cảm hoặc buồn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pliablemeteoric →