pasture

Anh /ˈpɑːstʃə/Mỹ /ˈpæstʃər/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ pasture

Nghĩa của pasture

  1. n.đồng cỏ; bãi chăn thảLand covered with grass where farm animals feed.
  2. v.chăn thả (gia súc)To put animals on grassland so they can feed.

Câu ví dụ

The cows wandered across the green pasture after sunrise.

Sau khi mặt trời mọc, đàn bò lang thang trên đồng cỏ xanh.

Converting forests into pasture can reduce biodiversity and increase greenhouse gas emissions from land use.

Việc chuyển rừng thành đồng cỏ chăn nuôi có thể làm giảm đa dạng sinh học và làm tăng khí nhà kính phát sinh từ việc sử dụng đất.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

grassland, grazing land

💡 pasture chỉ đất có cỏ cho gia súc ăn, không phải bãi cỏ thông thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← depictbiographer →