partake

Anh /pɑːˈteɪk/Mỹ /pɑːrˈteɪk/

C2Xã hội
Tranh minh họa từ partake

Nghĩa của partake

  1. v.tham gia; góp mặtto take part in an activity
  2. v.dùng; thưởng thức (đồ ăn, thức uống)to eat or drink something, especially when offered

Câu ví dụ

Everyone was invited to partake in the evening games.

Mọi người đều được mời tham gia các trò chơi buổi tối.

Community centres enable residents of different ages to partake in activities that strengthen social connections.

Các trung tâm cộng đồng giúp cư dân ở nhiều độ tuổi khác nhau tham gia các hoạt động góp phần củng cố kết nối xã hội.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

participate, join in

💡 Từ trang trọng; tham gia dùng in, thưởng thức dùng of; quá khứ là partook.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← peroxidefortitude →