park

Anh /pɑːk/Mỹ /pɑrk/

A1Thành phố
Tranh minh họa từ park

Nghĩa của park

  1. n.công viênAn open area with grass and trees for public enjoyment.
  2. v.đỗ xeTo stop a vehicle somewhere and leave it there.
  3. n.khu chuyên dụngAn area set aside for a particular activity or purpose.

Câu ví dụ

We shared a picnic under the trees in the park.

Chúng tôi cùng ăn dã ngoại dưới những tán cây trong công viên.

Providing a park within walking distance of every neighbourhood can encourage exercise and strengthen community ties.

Có một công viên trong khoảng cách đi bộ của mỗi khu dân cư có thể khuyến khích tập thể dục và gắn kết cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

parking (n.)

💡 Công viên dùng park; trong tiếng Anh Anh, bãi đỗ xe gọi là car park.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← singleboy →