parcel

Anh /ˈpɑːsəl/Mỹ /ˈpɑːrsəl/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ parcel

Nghĩa của parcel

  1. n.bưu kiện; gói hàngan object wrapped for sending by post or delivery
  2. n.một lô đấta piece of land considered as a single unit
  3. v.gói lại; chia thành phần để phân phátto wrap something, or divide it into portions for distribution

Câu ví dụ

A small parcel arrived for you this morning.

Sáng nay có một bưu kiện nhỏ gửi cho bạn đã đến.

The growing volume of parcel deliveries has encouraged cities to explore cleaner transport options for local distribution.

Khối lượng giao bưu kiện ngày càng tăng đã khiến các thành phố tìm kiếm phương thức vận chuyển thân thiện môi trường hơn cho việc phân phối tại địa phương.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

package

💡 Trong tiếng Anh Anh, parcel thường dùng cho bưu kiện; tiếng Anh Mỹ thường dùng package.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← faultmud →