paraphernalia

Anh /ˌpærəfəˈneɪliə/Mỹ /ˌpærəfərˈneɪliə/

C2Đời sống
Tranh minh họa từ paraphernalia

Nghĩa của paraphernalia

  1. n.đồ dùng; dụng cụ lỉnh kỉnhThe various objects needed for a particular activity.

Câu ví dụ

Our camping paraphernalia filled every corner of the garage.

Đồ cắm trại của chúng tôi chất đầy mọi ngóc ngách trong gara.

Schools need adequate storage for sports paraphernalia to keep shared spaces safe and equipment accessible to students.

Trường học cần không gian lưu trữ đủ rộng cho dụng cụ thể thao để giữ các khu vực chung an toàn và giúp học sinh dễ lấy thiết bị.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

equipment, gear

💡 Thường là danh từ không đếm được, không đi với a và không thêm s ở số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← interspersealga →