palace

Anh /ˈpæləs/Mỹ /ˈpæləs/

A2Lịch sử
Tranh minh họa từ palace

Nghĩa của palace

  1. n.cung điện hoàng gia; dinh thự cao cấpA grand official home for a royal or important leader.

Câu ví dụ

We walked through the palace gardens before lunch.

Chúng tôi đi dạo qua khu vườn cung điện trước bữa trưa.

Opening a historic palace to visitors can generate income for conservation and support local tourism.

Mở cửa một cung điện lịch sử cho du khách có thể tạo nguồn thu cho công tác bảo tồn và hỗ trợ du lịch địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

palatial (adj.)

💡 Chủ yếu dùng làm danh từ; trong palace gardens, palace đóng vai trò danh từ bổ nghĩa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← firefighterbridge →