oyster
Anh /ˈɔɪstə/Mỹ /ˈɔɪstər/
Nghĩa của oyster
- n.hàuA shellfish with a rough shell, sometimes producing pearls.
Câu ví dụ
The oyster shell felt rough against my fingers.
Vỏ hàu sần sùi chạm vào các ngón tay tôi.
Restoring oyster populations can improve coastal water quality because these shellfish filter particles from the surrounding water.
Khôi phục quần thể hàu có thể cải thiện chất lượng nước ven biển, vì loài nhuyễn thể này lọc các hạt lơ lửng trong nước xung quanh.
Cụm từ thường gặp
- oyster shell — vỏ hàu
- oyster farm — trang trại hàu
- oyster reef — rạn hàu
💡 The world is your oyster nghĩa là bạn có vô số cơ hội trên đời.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →