overextend

Anh /ˌəʊvərɪkˈstend/Mỹ /ˌoʊvərɪkˈstend/

C1Công việc
Tranh minh họa từ overextend

Nghĩa của overextend

  1. v.gánh vác quá sức; mở rộng quá mứcto commit more money or effort than can be managed

Câu ví dụ

Don't overextend yourself by joining every club at school.

Đừng tự làm mình quá tải bằng cách tham gia mọi câu lạc bộ ở trường.

Small businesses may overextend themselves financially when they expand rapidly without assessing future demand.

Các doanh nghiệp nhỏ có thể tự đẩy mình vào tình thế tài chính quá căng khi mở rộng nhanh mà không đánh giá nhu cầu trong tương lai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

overextension (n.) · extend (v.) · extension (n.)

Đồng nghĩa

overburden, overstretch

💡 Thường dùng cụm overextend oneself, chỉ việc nhận những nhiệm vụ hoặc khoản chi vượt quá khả năng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sorrowfulsportsmanship →