ought

Anh /ɔːt/Mỹ /ɔːt/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ ought

Nghĩa của ought

  1. v.nên; cầnUsed with to for advice, duty, or the right action.
  2. v.chắc hẳn sẽ; theo lẽ thường thì phảiUsed with to to express what is likely or expected.

Câu ví dụ

You ought to take an umbrella; those clouds look dark.

Bạn nên mang theo ô, mấy đám mây kia trông đen quá.

Governments ought to ensure that all children have access to quality education, regardless of family income.

Chính phủ nên bảo đảm mọi trẻ em đều được tiếp cận giáo dục chất lượng, bất kể thu nhập của gia đình.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

should

💡 Ought là động từ khuyết thiếu, theo sau là to do; dạng phủ định là ought not to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spotnapkin →