otherwise

Anh /ˈʌðəwaɪz/Mỹ /ˈʌðɚwaɪz/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ otherwise

Nghĩa của otherwise

  1. adv.nếu không thì; kẻoIf this does not happen or is not done.
  2. adv.về các mặt khácIn all other ways apart from the one mentioned.
  3. adv.theo cách khác; khác điIn a different way or with a different result.

Câu ví dụ

Take an umbrella; otherwise, you will get wet.

Hãy mang theo ô đi, nếu không bạn sẽ bị ướt đấy.

Cities must invest in reliable public transport; otherwise, more residents may choose to drive.

Các thành phố phải đầu tư vào giao thông công cộng đáng tin cậy; nếu không, nhiều cư dân hơn có thể chọn tự lái xe.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi mang nghĩa nếu không thì, trong văn viết thường có dấu chấm phẩy đứng trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← laboratoryencourage →