Orthodox
Anh /ˈɔːθədɒks/Mỹ /ˈɔːrθədɑːks/
C1Xã hội
Nghĩa của Orthodox
- adj.thuộc Chính Thống giáo Đông phươngrelating to the Eastern Orthodox Christian churches
- adj.thuộc phái Do Thái giáo chính thốngfollowing traditional Jewish religious laws and practices
Câu ví dụ
We visited an Orthodox church with beautiful painted icons.
Chúng tôi đã đến thăm một nhà thờ Chính Thống giáo với những bức tranh thánh tượng đẹp đẽ.
Preserving Orthodox churches can protect architectural heritage while helping visitors understand the religious traditions of local communities.
Bảo tồn các nhà thờ Chính Thống giáo có thể gìn giữ di sản kiến trúc, đồng thời giúp du khách hiểu các truyền thống tôn giáo của cộng đồng địa phương.
Cụm từ thường gặp
- Orthodox Church — Giáo hội Chính Thống
- Orthodox Christianity — Chính Thống giáo
- Orthodox Judaism — Do Thái giáo chính thống
Họ từ
orthodoxy (n.) · unorthodox (adj.)
💡 Viết hoa thường chỉ phái tôn giáo; orthodox viết thường có thể mang nghĩa chính thống, truyền thống.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →