opportunity

Anh /ˌɒpəˈtjuːnəti/Mỹ /ˌɑːpərˈtuːnəti/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ opportunity

Nghĩa của opportunity

  1. n.cơ hội; thời điểm thích hợpA situation that makes it possible to do something.

Câu ví dụ

The school trip gave me an opportunity to try climbing.

Chuyến đi học đã cho tôi cơ hội thử leo núi.

Public libraries provide an important opportunity for residents to develop skills without paying expensive course fees.

Thư viện công cộng mang đến cơ hội quan trọng để cư dân phát triển kỹ năng mà không phải trả học phí khóa học đắt đỏ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

chance

💡 Thường dùng an opportunity to do, nghĩa là cơ hội làm việc gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← industrycutlery →