Olympics

Anh /əˈlɪmpɪks/Mỹ /əˈlɪmpɪks/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ Olympics

Nghĩa của Olympics

  1. n.Thế vận hội OlympicAn international sporting competition with summer and winter editions.

Câu ví dụ

Our family watched the Olympics together after dinner.

Cả nhà chúng tôi cùng xem Thế vận hội sau bữa tối.

Hosting the Olympics can improve transport infrastructure, but governments must consider the long-term costs of maintaining sports facilities.

Đăng cai Thế vận hội có thể cải thiện hạ tầng giao thông, nhưng chính phủ phải tính đến chi phí dài hạn để duy trì các cơ sở thể thao.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Olympic (adj.) · Olympian (n.)

Đồng nghĩa

Olympic Games

💡 Viết hoa chữ cái đầu, thường đi với the; cũng gọi là the Olympic Games.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← controlsupper →