October

Anh /ɒkˈtəʊbə/Mỹ /ɑːkˈtoʊbər/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ October

Nghĩa của October

  1. n.tháng MườiThe tenth month of the year, between September and November.

Câu ví dụ

Our local swimming pool will open again in October.

Bể bơi địa phương của chúng tôi sẽ mở cửa trở lại vào tháng Mười.

The university begins its annual community research programme in October, giving students opportunities to investigate local environmental issues.

Trường đại học này khởi động chương trình nghiên cứu cộng đồng thường niên vào tháng Mười, giúp sinh viên có cơ hội tìm hiểu các vấn đề môi trường tại địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; trước tên tháng dùng in, trước ngày cụ thể dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← smileroom →