occurrence

Anh /əˈkʌrəns/Mỹ /əˈkɝːəns/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ occurrence

Nghĩa của occurrence

  1. n.sự việc; biến cốsomething that happens, especially something noticeable
  2. n.sự xảy ra; sự xuất hiệnthe fact of something happening or being present

Câu ví dụ

Power cuts are a rare occurrence in our village.

Mất điện là chuyện hiếm khi xảy ra ở làng chúng tôi.

Improved drainage systems can reduce the occurrence of flooding in densely populated urban areas.

Hệ thống thoát nước được cải tiến có thể giảm số lần ngập lụt xảy ra ở các khu đô thị đông dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

occur (v.)

Đồng nghĩa

event, incident

💡 Nghĩa sự việc đếm được; nghĩa sự xảy ra không đếm được; chú ý viết đôi chữ rr.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← utteranceoceanography →