oak

Anh /əʊk/Mỹ /oʊk/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ oak

Nghĩa của oak

  1. n.cây sồia large tree that produces acorns
  2. n.gỗ sồithe strong, hard wood of an oak tree

Câu ví dụ

We spread our picnic blanket beneath a huge oak.

Chúng tôi trải tấm thảm dã ngoại dưới một cây sồi khổng lồ.

Protecting mature oak trees helps preserve woodland habitats and supports a wide variety of native wildlife.

Bảo vệ những cây sồi trưởng thành giúp gìn giữ môi trường sống trong rừng và nuôi dưỡng nhiều loài động vật hoang dã bản địa.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ cây thì đếm được, khi chỉ gỗ thì không đếm được; trong oak table, oak đóng vai trò bổ nghĩa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← eyelidfluffy →