nuclear

Anh /ˈnjuːkliə/Mỹ /ˈnuːkliər/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ nuclear

Nghĩa của nuclear

  1. adj.thuộc hạt nhân; thuộc năng lượng hạt nhânRelating to atomic nuclei or the energy they release.
  2. adj.thuộc nhân tế bàoRelating to the nucleus of a cell.

Câu ví dụ

My cousin works at a nearby nuclear power station.

Anh họ tôi làm việc tại một nhà máy điện hạt nhân gần đó.

Nuclear energy can provide reliable electricity, but managing radioactive waste remains a major challenge.

Năng lượng hạt nhân có thể cung cấp điện ổn định, nhưng xử lý chất thải phóng xạ vẫn là thách thức lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nucleus (n.)

💡 nuclear có thể chỉ hạt nhân nguyên tử hoặc nhân tế bào, cần xét theo ngữ cảnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← respectfulregulation →