news
Anh /njuːz/Mỹ /nuːz/
Nghĩa của news
- n.tin tức; thông tininformation about recent events or something previously unknown
- n.bản tin; chương trình thời sựa broadcast or report presenting recent events
Câu ví dụ
She called her sister to share the good news.
Cô ấy gọi cho chị gái để chia sẻ tin vui.
People should check several reliable sources before sharing news about health issues on social media.
Mọi người nên kiểm tra nhiều nguồn đáng tin cậy trước khi chia sẻ tin tức về các vấn đề sức khỏe trên mạng xã hội.
Cụm từ thường gặp
- good news — tin vui
- breaking news — tin nóng
- watch the news — xem tin tức
- a piece of news — một tin tức
💡 news không đếm được và đi với động từ số ít, ví dụ: The news is good.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →