nest

Anh /nest/Mỹ /nest/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ nest

Nghĩa của nest

  1. n.tổ chim; ổA structure animals build to hold eggs or raise their young.
  2. v.làm tổ; cư ngụ trong tổBuild or occupy a nest.

Câu ví dụ

A small bird carried twigs to its nest.

Một con chim nhỏ tha cành khô về tổ của mình.

Protecting trees where rare birds nest is essential for maintaining biodiversity in areas affected by urban development.

Bảo vệ những cây mà chim quý hiếm làm tổ là điều thiết yếu để duy trì đa dạng sinh học ở các khu vực chịu ảnh hưởng của phát triển đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nestling (n.) · nesting (n.)

💡 nest vừa là danh từ chỉ tổ chim, vừa là động từ chỉ việc làm tổ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← branchdecrease →