nervous

Anh /ˈnɜːvəs/Mỹ /ˈnɝːvəs/

A2Cảm xúc
Tranh minh họa từ nervous

Nghĩa của nervous

  1. adj.lo lắng; hồi hộpworried or uneasy about what might happen
  2. adj.thuộc thần kinh; thuộc hệ thần kinhrelating to the nerves in the body

Câu ví dụ

I felt nervous before my first swimming lesson yesterday.

Hôm qua trước buổi học bơi đầu tiên, tôi cảm thấy rất hồi hộp.

Students who feel nervous about examinations may benefit from regular practice and supportive feedback from teachers.

Học sinh cảm thấy lo lắng về kỳ thi có thể được lợi từ việc luyện tập đều đặn và nhận phản hồi động viên từ giáo viên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nerve (n.) · nervously (adv.) · nervousness (n.)

Đồng nghĩa

anxious, uneasy

Trái nghĩa

calm, relaxed

💡 nervous about đi sau danh từ hoặc danh động từ, nghĩa là lo lắng về điều gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← curlypractice →