curly

Anh /ˈkɜːli/Mỹ /ˈkɜːrli/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ curly

Nghĩa của curly

  1. adj.xoăn; quănforming curls or curved shapes, especially when describing hair

Câu ví dụ

Her curly hair bounced as she ran upstairs.

Mái tóc xoăn của cô ấy nảy lên khi cô chạy lên lầu.

Advertising should represent people with diverse appearances, including those with curly hair and different skin tones.

Quảng cáo nên thể hiện những người có ngoại hình đa dạng, bao gồm người tóc xoăn và người có sắc da khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

curl (n.) · curl (v.)

Đồng nghĩa

curled

Trái nghĩa

straight

💡 curly chỉ độ xoăn rõ rệt; wavy thường chỉ kiểu gợn sóng nhẹ nhàng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← locknervous →