navigable

Anh /ˈnævɪɡəbəl/Mỹ /ˈnævɪɡəbəl/

C1Du lịch
Tranh minh họa từ navigable

Nghĩa của navigable

  1. adj.có thể đi lại bằng tàu thuyền; thông thuyềnDeep and wide enough for boats or ships to travel through.
  2. adj.dễ tìm đường đi; dễ điều hướngPossible or easy to find your way through.

Câu ví dụ

The river is only navigable during the rainy season.

Con sông này chỉ có thể thông thuyền vào mùa mưa.

A clearly organised and easily navigable website can improve access to essential public services.

Một trang web được tổ chức rõ ràng và dễ điều hướng có thể giúp người dân tiếp cận các dịch vụ công thiết yếu dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

navigate (v.) · navigation (n.) · navigator (n.)

Trái nghĩa

unnavigable

💡 Thường dùng cho sông hoặc đường thủy; tàu thuyền đủ điều kiện đi biển dùng seaworthy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← martialreap →