national

Anh /ˈnæʃənəl/Mỹ /ˈnæʃənəl/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ national

Nghĩa của national

  1. adj.thuộc quốc gia; toàn quốcrelating to a whole country or its people
  2. n.công dân; người mang quốc tịcha person who is a citizen of a particular country

Câu ví dụ

My sister hopes to join the national swimming team.

Em gái tôi hy vọng được gia nhập đội bơi quốc gia.

National policies can help reduce regional differences in access to healthcare and education.

Các chính sách quốc gia có thể giúp thu hẹp chênh lệch giữa các khu vực trong việc tiếp cận y tế và giáo dục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nation (n.) · nationality (n.) · nationally (adv.) · international (adj.)

💡 national nhấn mạnh phạm vi cả một nước; international nghĩa là quốc tế.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stylishflute →