multitude

Anh /ˈmʌltɪtjuːd/Mỹ /ˈmʌltɪtuːd/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ multitude

Nghĩa của multitude

  1. n.rất nhiều; vô sốA very large number of people or things
  2. n.đám đông; quần chúngA large crowd or the ordinary public

Câu ví dụ

A multitude of colourful birds gathered around the pond.

Một đàn chim đầy màu sắc tụ lại quanh ao.

Urban planners must consider a multitude of factors when designing affordable housing for growing populations.

Các nhà quy hoạch đô thị phải cân nhắc vô số yếu tố khi thiết kế nhà ở giá phải chăng cho dân số ngày càng tăng.

Cụm từ thường gặp

💡 a multitude of đi với danh từ số nhiều, nghĩa là rất nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bypassdeceased →