movie

Anh /ˈmuːvi/Mỹ /ˈmuːvi/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ movie

Nghĩa của movie

  1. n.phim điện ảnh; phima recorded story or sequence of moving images for watching

Câu ví dụ

We watched a funny movie after dinner last night.

Tối qua sau bữa tối, chúng tôi xem một bộ phim vui nhộn.

Movies can introduce audiences to unfamiliar cultures, although they sometimes reinforce stereotypes rather than challenge them.

Phim ảnh có thể giới thiệu cho khán giả những nền văn hóa xa lạ, mặc dù đôi khi chúng củng cố định kiến thay vì thách thức chúng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

film

💡 movie thiên về tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh Anh thường dùng film; the movies có thể chỉ rạp chiếu phim.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← choosebelieve →