moonlight

Anh /ˈmuːnlaɪt/Mỹ /ˈmuːnlaɪt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ moonlight

Nghĩa của moonlight

  1. n.ánh trăngThe light that reaches Earth from the moon.
  2. v.làm thêm; làm việc thứ hai ngoài giờTo do another paid job alongside your main job, often secretly.

Câu ví dụ

Moonlight shone through the curtains onto my pillow.

Ánh trăng rọi qua rèm cửa xuống gối của tôi.

Artificial lighting can obscure natural moonlight, potentially affecting the behaviour of animals that are active at night.

Ánh sáng nhân tạo có thể che khuất ánh trăng tự nhiên, từ đó ảnh hưởng đến hành vi của các loài động vật hoạt động về đêm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

moon (n.) · moonlit (adj.)

💡 Danh từ moonlight không đếm được; động từ thường đi với as để chỉ việc làm thêm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dominantentitle →