moon
Anh /muːn/Mỹ /muːn/
A2Khoa học
Nghĩa của moon
- n.mặt trăng; Mặt Trăngthe natural object that moves around Earth
- n.vệ tinh tự nhiêna natural object that moves around a planet
Câu ví dụ
The moon rose slowly above the trees behind our house.
Mặt trăng từ từ nhô lên phía trên hàng cây sau nhà chúng tôi.
Research on the moon may help scientists understand how Earth and other rocky planets formed.
Nghiên cứu về Mặt Trăng có thể giúp các nhà khoa học hiểu cách Trái Đất và các hành tinh đá khác hình thành.
Cụm từ thường gặp
- full moon — trăng tròn
- crescent moon — trăng lưỡi liềm
- the surface of the moon — bề mặt Mặt Trăng
Họ từ
moonlight (n.) · moonlit (adj.)
💡 Khi nói về Mặt Trăng của Trái Đất thường dùng the moon; vệ tinh của các hành tinh khác có thể đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →