Mister

Anh /ˈmɪstə/Mỹ /ˈmɪstɚ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ Mister

Nghĩa của Mister

  1. n.ông; ngàiA title used before a man's surname or full name

Câu ví dụ

The children greeted their new neighbour as Mister Green.

Bọn trẻ chào người hàng xóm mới là Mister Green.

In formal interviews, candidates may address a male interviewer as Mister followed by his surname.

Trong các buổi phỏng vấn trang trọng, ứng viên có thể gọi người phỏng vấn nam là Mister, theo sau là họ của người đó.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường viết là Mr (kiểu Mỹ là Mr.), đọc là Mister và đứng trước họ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← linedoor →