mile

Anh /maɪl/Mỹ /maɪl/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ mile

Nghĩa của mile

  1. n.dặm Anh (khoảng 1,61 km)A unit of distance equal to approximately 1.61 kilometres.

Câu ví dụ

The nearest swimming pool is only a mile away.

Hồ bơi gần nhất chỉ cách đây một dặm.

Replacing short car journeys with walking even one mile could improve public health and reduce emissions.

Thay thế các chuyến đi xe ngắn bằng việc đi bộ, dù chỉ một dặm, cũng có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng và giảm khí thải.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mileage (n.)

💡 Dặm Anh là đơn vị đo khoảng cách; mile là danh từ đếm được và có dạng số nhiều thêm s.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← definitelywindy →