microcosm

Anh /ˈmaɪkrəʊkɒzəm/Mỹ /ˈmaɪkroʊkɑːzəm/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ microcosm

Nghĩa của microcosm

  1. n.hình ảnh thu nhỏ; thế giới thu nhỏA small system showing the features of a larger one.

Câu ví dụ

Our busy kitchen is a microcosm of family life.

Căn bếp bận rộn của chúng tôi là hình ảnh thu nhỏ của đời sống gia đình.

A diverse urban neighbourhood can serve as a microcosm of the wider society's opportunities and challenges.

Một khu dân cư đô thị đa dạng có thể là hình ảnh thu nhỏ của những cơ hội và thách thức mà xã hội nói chung phải đối mặt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

microcosmic (adj.)

Trái nghĩa

macrocosm

💡 Thường dùng cụm a microcosm of, nghĩa là hình ảnh thu nhỏ của một điều gì đó, không chỉ là vật nhỏ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ventilateretrospect →