marry

Anh /ˈmæri/Mỹ /ˈmæri/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ marry

Nghĩa của marry

  1. v.kết hôn; cướiTo become someone's husband or wife.
  2. v.làm lễ thành hôn choTo perform the ceremony that makes two people legally married.

Câu ví dụ

My cousin plans to marry her partner next spring.

Chị họ tôi dự định kết hôn với người bạn đời vào mùa xuân năm sau.

Many young adults choose to marry later because they want financial stability before starting a family.

Nhiều người trẻ chọn kết hôn muộn hơn vì họ muốn có nền tảng tài chính ổn định trước khi lập gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

marriage (n.) · married (adj.) · unmarried (adj.) · remarry (v.)

Đồng nghĩa

wed

Trái nghĩa

divorce

💡 Có thể nói marry someone hoặc get married to, không nói marry with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← flagseventh →