married

Anh /ˈmærid/Mỹ /ˈmærid/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ married

Nghĩa của married

  1. adj.đã kết hônHaving a husband or wife.
  2. adj.thuộc về hôn nhân; đời sống vợ chồngRelating to marriage or life as a couple.

Câu ví dụ

My sister is married and lives near the coast.

Chị gái tôi đã lập gia đình và sống gần bờ biển.

Affordable housing can help newly married couples establish independent households without placing excessive pressure on their finances.

Nhà ở giá cả phải chăng có thể giúp các cặp vợ chồng mới cưới lập một gia đình độc lập mà không chịu áp lực tài chính quá lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

marry (v.) · marriage (n.) · unmarried (adj.)

Trái nghĩa

unmarried, single

💡 Để nói kết hôn với ai, dùng be hoặc get married to, không dùng with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hourfull →