market
Anh /ˈmɑːkɪt/Mỹ /ˈmɑːrkɪt/
A1Kinh tế
Nghĩa của market
- n.chợ; thị trườnga place where people buy and sell goods
- n.nhu cầu thị trường; lĩnh vực kinh doanhthe demand for something or the business of trading particular goods
- v.tiếp thị; chào bánto promote and offer a product for sale
Câu ví dụ
We bought fresh peaches at the market this morning.
Sáng nay chúng tôi mua đào tươi ở chợ.
Companies increasingly market environmentally friendly products to consumers who want to reduce their impact on the planet.
Các công ty ngày càng tiếp thị sản phẩm thân thiện với môi trường cho những người tiêu dùng muốn giảm tác động của mình lên hành tinh.
Cụm từ thường gặp
- local market — chợ địa phương
- job market — thị trường việc làm
- market research — nghiên cứu thị trường
- market share — thị phần
Họ từ
marketing (n.) · marketer (n.) · marketable (adj.)
💡 a market for sth nghĩa là nhu cầu thị trường đối với một thứ gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →