many

Anh /ˈmeni/Mỹ /ˈmeni/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ many

Nghĩa của many

  1. det.nhiềua large number of, used with plural countable nouns
  2. pron.nhiều người; nhiều thứa large number of people or things

Câu ví dụ

How many apples do we need for the pie?

Chúng ta cần bao nhiêu quả táo để làm món bánh này?

Many cities are investing in cycling infrastructure to reduce traffic congestion and improve public health.

Nhiều thành phố đang đầu tư vào hạ tầng dành cho xe đạp để giảm tắc nghẽn giao thông và cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

numerous

Trái nghĩa

few

💡 many đi với danh từ đếm được số nhiều; much đi với danh từ không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← theycook →