manual

Anh /ˈmænjuəl/Mỹ /ˈmænjuəl/

B2Công việc
Tranh minh họa từ manual

Nghĩa của manual

  1. adj.thủ công; chạy bằng tayDone by hand or operated by a person, not automatically.
  2. adj.thuộc lao động chân tayInvolving physical work rather than mainly mental work.
  3. n.sách hướng dẫn; sổ tayA book giving instructions for using or doing something.

Câu ví dụ

This manual coffee grinder takes some effort to turn.

Chiếc máy xay cà phê thủ công này xoay khá tốn sức.

Although automation increases productivity, many industries still rely on manual labour for complex tasks.

Dù tự động hóa giúp tăng năng suất, nhiều ngành vẫn dựa vào lao động chân tay để hoàn thành các công việc phức tạp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

manually (adv.)

💡 Khi là tính từ thì nghĩa là thủ công hoặc chân tay; khi là danh từ thì nghĩa là sách hướng dẫn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tenantexpertise →