Manila

Anh /məˈnɪlə/Mỹ /məˈnɪlə/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ Manila

Nghĩa của Manila

  1. n.Manila (thủ đô của Philippines)The capital city of the Philippines.

Câu ví dụ

Our flight landed in Manila just before sunset.

Chuyến bay của chúng tôi hạ cánh xuống Manila ngay trước lúc hoàng hôn.

Coastal cities such as Manila need resilient infrastructure to reduce the risks associated with flooding.

Các thành phố ven biển như Manila cần cơ sở hạ tầng có khả năng chống chịu để giảm rủi ro liên quan đến lũ lụt.

Cụm từ thường gặp

💡 Tên thành phố phải viết hoa; manila viết thường thường chỉ giấy manila và các vật liệu tương tự.

Lưu ý: Theo nghĩa thành phố đã cho, chữ cái đầu được đổi thành chữ hoa: Manila.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inventorillegal →