maker

Anh /ˈmeɪkə/Mỹ /ˈmeɪkər/

B1Công việc
Tranh minh họa từ maker

Nghĩa của maker

  1. n.người chế tạo; nhà sản xuấtA person or company that produces something.

Câu ví dụ

The furniture maker carved a beautiful chair from oak.

Người thợ làm đồ nội thất đã chạm khắc một chiếc ghế đẹp từ gỗ sồi.

Car makers are investing in cleaner technologies to meet stricter environmental standards and changing consumer expectations.

Các hãng sản xuất ô tô đang đầu tư vào công nghệ sạch hơn để đáp ứng tiêu chuẩn môi trường khắt khe hơn và kỳ vọng thay đổi của người tiêu dùng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

make (v.) · making (n.)

Đồng nghĩa

manufacturer, producer

💡 Thường đi kèm tên sản phẩm; người ra quyết định dùng decision maker.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amazesolution →