make

Anh /meɪk/Mỹ /meɪk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ make

Nghĩa của make

  1. v.làm; chế tạoto create or produce something
  2. v.khiến; buộcto cause a state or force an action
  3. n.nhãn hiệu; kiểu dángthe brand or type of a manufactured product

Câu ví dụ

We made a small table from leftover pieces of wood.

Chúng tôi làm một chiếc bàn nhỏ từ những miếng gỗ thừa.

Schools can make science more accessible by allowing students to conduct simple experiments with everyday materials.

Trường học có thể làm cho khoa học dễ tiếp cận hơn bằng cách để học sinh làm các thí nghiệm đơn giản với vật liệu hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

maker (n.) · making (n.)

Đồng nghĩa

create, produce

💡 Ở thể chủ động dùng make sb do; ở thể bị động dùng be made to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slowevery →