magnitude

Anh /ˈmæɡnɪtjuːd/Mỹ /ˈmæɡnɪtuːd/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ magnitude

Nghĩa của magnitude

  1. n.mức độ lớn; quy mô; tầm quan trọngThe size, extent, or importance of something.
  2. n.cấp độ động đấtA measure of the energy released by an earthquake.

Câu ví dụ

We only realised the magnitude of the damage at sunrise.

Chúng tôi chỉ nhận ra mức độ thiệt hại khi mặt trời mọc.

The magnitude of global food waste highlights the need for better storage systems and more responsible consumption.

Quy mô lãng phí thực phẩm toàn cầu cho thấy cần có hệ thống bảo quản tốt hơn và thói quen tiêu dùng có trách nhiệm hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

scale, extent

💡 Khi nói về quy mô dùng the magnitude of; từ này cũng dùng cho cấp độ động đất.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← poreirony →