magazine

Anh /ˌmæɡəˈziːn/Mỹ /ˈmæɡəziːn/

A1Truyền thông
Tranh minh họa từ magazine

Nghĩa của magazine

  1. n.tạp chíA regularly published collection of articles and pictures.

Câu ví dụ

She bought a gardening magazine at the station.

Cô ấy mua một cuốn tạp chí về làm vườn ở nhà ga.

A specialist magazine can provide practical career advice that general news websites may not offer.

Tạp chí chuyên ngành có thể cung cấp lời khuyên nghề nghiệp thiết thực mà các trang tin tức tổng hợp chưa chắc đã có.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

periodical

💡 Danh từ đếm được; trọng âm kiểu Anh thường rơi vào âm tiết cuối, còn kiểu Mỹ thường rơi vào âm tiết đầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← centrepractise →